Máy đo màu in ấn techkon Spectrodens

Thông tin về sản phẩm

: Spectrodens Premium

: Liên hệ

: Techkon

: 12 tháng cho máy chính do lỗi của nhà sản xuất

: Hết hàng

: Spectrodens Premium đo và đánh giá chất lượng màu trên bản in

Đặt hàng

Chi tiết sản phẩm

Máy đo màu in ấn techkon Spectrodens

Máy đo màu in ấn techkon Spectrodens, model: Spectrodens Premium của Hãng Techkon- Đức ứng dụng đo và đánh giá màu sắc bản in trong lĩnh vực in ấn

Thông tin kỹ thuật cho máy đo màu in ấn Spectrodens Premium

♠ Chức năng đo Density

+ Đo mật độ, cân bằng xắm, Dot area, Dot gain

+ Mật độ quang phổ của các màu Spot và SCTV

+ Đường cong in của hệ màu CMYK và SCTV

♠ Chức năng đo màu của Spectrodens Premium

+ Kiểm tra “ink trapping, slur và Doubling” đánh giá chất lượng bản in

+ Đo lường mật độ in trên bản in với mục đích là kiểm tra sự phân bố mực in trên bản in để đảm bảo rằng mực được phân bổ đồng đều, độ đậm nhạt của màu sắc chính xác

+ Trendfunction expresso mini là tính năng theo dõi và hiển thị xu hướng thay đổi của mật độ mực in trên bản in giúp người vận hành máy in dễ dàng điều chỉnh và kiếm soát chất lượng mực in, đảm bảo màu sắc đồng đều và chính xác trên các bản in

+ Đo màu theo không gian  màu CIE lab và Color circle. Vòng tròn màu chủ yếu liên quan đến các giá trị của trục a* và b* ( màu sắc của màu đỏ, xanh lá cây, vàng và xanh dương). Vòng tròn này giúp hình dung các mối quan hệ giữa các màu và cho phép dễ dàng nhân diện màu sắc khi điều chỉnh các giá trị của a* và b*

+ Đo độ khác biệt màu sắc theo các hệ màu CIE lab: ΔE76, ∆E 94, ∆E 2000, ∆E CMC with factors

+  CIElab + density simultaneously là tính năng đo lường màu sắc kết hợp mật độ mực in trong cùng một lần đo. Tính  năng này giúp đảm bảo rằng màu sắc và mật độ mực được điều chỉnh và theo dõi đồng thời trong quá trình in.

Đảm bảo màu sắc in ra đúng với yêu cầu và mong muốn. Đảm bảo độ đậm của mực không quá nhiều hoặc quá ít, dẫn đến sự khác biệt màu sắc hoặc chất lượng in thấp. Đồng thời giúp giảm thiểu sự sai lệch về màu sắc giưa các bản in hoặc giưa các đợt in khác nhau.

+ inkCheck- Density adjustment recommendation – là một tính năng giúp kiểm tra mật độ  mực và đưa ra các khuyến nghị điều chỉnh mật độ mục. Mục đích đảm bảo màu sắc in ra chính xác, đồng đều, tránh hiện tượng mực quá đậm hoặc quá nhạt trên bản in

+ Gray guide G7 đây là một phương pháp chuẩn hóa màu sắc giúp điều chỉnh và kiểm soát màu xám trong in ấn, đồng thời đảm bảo tính nhất quán và chính xác màu sắc trong các bản in trên các thiết bị khác nhau.

+ Remission curve- XYZ-LCh a*b* đây là tính năng đo cho phép tiếp cận toàn diện để phân tích và mô tả màu sắc từ các góc độ khác nhau, từ phản xạ ánh sáng, đo lường trong không gian màu chuẩn XYZ, đến việc mô tả chi tiết các đặc tính màu sắc qua các giá trị LCh a*b*.

+ ISO- Check là tính năng kiểm tra trong ngành in ấn, giúp đảm bảo các bản in đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đặc biệt là các tiêu chuẩn ISO liên quan tới màu sắc, mật độ và sự đồng nhất trong quá trình in

+ Fogra Media Wedge evaluation là tính năng đánh giá chất lượng màu sắc in ấn bằng cách sử dụng công cụ chuẩn “Fogra Media Wedge”. Điều này giúp kiểm tra và đảm bảo rằng các bản in đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác và đồng nhất màu sắc, giúp các nhà in tuẩn thủ các tiêu chuẩn quốc tế và nâng cao chất lượng sản phẩm

+ Universal scan function được hiểu là một tính năng quét đa năng trong các hệ thống đo lường màu sắc và kiểm tra chất lượng in. Nó giúp quét và thu thập dữ liệu về màu sắc, mật đọ mực và các thông số khác trên nhiều loại vật đảm bảo chất lượng màu sắc đồng nhất và chính xác trong toàn bộ quá trình in

+ Pass / Fail tolerance đây là tính năng xác định giới hạn của phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm trong đó các sản phẩm được đánh giá là “ đạt yêu cầu” hoặc “ không đạt yêu cầu” dựa trên sự sai lệch so với các tiêu chuẩn chất lượng. Độ dung sai “ tolerance” là mức độ chấp nhận được của sự sai lệch này.

+Luv, LCh uv, xyY  đây là các hệ màu trong không gian ba chiều, máy Techkon có thể sử dụng trong in ấn

+ Metamerism-index – OBA Check là hai công cụ quan trọng trong việc kiếm soát và đảm bảo chất lượng màu sắc. Trong đó, Metamerism-index giúp đánh giá sực khác biệt màu sắc dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau và OBA Check giúp kiểm tra sự ảnh hưởng của các chất làm sáng lên màu sắc của vật liệu in

+ Paper indices

Whiteness / Yellowness / Brightness đây là những chỉ số quan trọng dùng để đo và mô tả các đặc tính quang học của giấy, ảnh hưởng đến sự thể hiện màu sắc và chất lượng bản in như độ sắc nét, độ tương phản và màu sắc cuối cùng trên bản in

+ Opacity and Visual Opacity trong đó “Opacity” chỉ số đo lường khả năng cản ánh sáng của vật liệu, đây là yếu tố quan trọng trong việc chọn giấy phù hợp cho in ấn, đặc biệt khi in hai mặt. “Visual Opacity” là cách mà mắt người cảm  nhận độ mờ của vật liệu, ảnh hưởng đến khả năng nhìn thấy các chi tiết qua giấy và đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng bản in khi sử dụng các việt liệu có độ trong suốt hoặc màu sắc khác nhau

♠ Điều kiện đo thiết kế cho máy đo và đánh giá màu sắc Spectrodens Premium

+ ISO 13655 (switchable polarization lter) đây là một phần tiêu chuẩn ISO liên quan việc đo màu sắc và đặc tính quang học trong in ấn với các chế độ đo khác nhau (Mo, M1, M2 và M3). Trong đó

◊ Mo là điều kiện đo không sử dụng bộ lọc phân cực. Đây là một phép đo được thực hiện dưới điều kiện ánh sáng tự nhiên, không có bất kỳ bộ lọc phân cực nào được sử dụng để kiếm soát hướng của ánh sáng.

◊ M1 sử dụng bộ lọc phân cực có thể thay đổi, giúp loại bỏ ảnh hưởng của ánh sáng phản xạ chiếu không mong muốn từ bề mặt của vật liệu

◊ M2 là điều kiện đo tương tự như M1 nhưng sử dụng bộ lọc phân cực với góc phân cực khác. Điều này giúp kiểm soát ánh sáng phản chiếu một cách kỹ lưỡng hơn, cho phép đo màu sắc một cách chính xác hơn nữa trogn các trường hợp đặc biệt

◊ M3 là điều kiện đo sử dụng bộ lọc phân cực nhưng với góc phân cực khác nhau, nhằm giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của ánh sáng phản chiếu trong các tình huống phức tạp.

♠ Tính năng 

+ Màn hình màu sắc có độ phân giải cao và tính năng chống lão hóa

+ Máy thiết kế bộ nhớ trong, bộ nhớ tham chiếu và thư viện màu sắc

+ Sạc pin Lithium-Ion thông qua cảm ứng từ trường

+ Truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị thông qua cáp dữ liệu Micro USB dài 3 m

♠ Chức năng phần mềm khi sử dụng  máy so màu Techkon

+ Xuất file dữ liệu dưới dạng Excel

+ Tạo bảng báo cáo so sánh các màu sắc

+ Với chức năng “ColorCatcher color conversion and color picker” cho phép thu thập màu sắc, chuyển đổi giữa các hệ màu và chọn màu

+ Tạo báo cáo đánh giá kết quả in ấn theo các tiêu chuẩn của ISO 12647-2

+ SpectroChart – Measuring of test charts giúp tạo và đo lường các bảng kiểm tra màu sắc để đánh giá chất lượng màu sắc trong quá trình in ấn

+ G7 – Idealliance near neutral gray là chức năng hoặc phương pháp dự trên tiêu chuẩn G7 của Idealliance để kiểm tra và điều chỉnh màu xám gần trung tính

tags:

Máy so màu CS-410

Tủ so màu P120