máy đo đa chỉ tiêu cầm tay WQ320 horiba

Thông tin về sản phẩm

: WQ 320

: call

: Horiba-nhật bản

: 12 tháng

: Chọn

: HORIBA là thương hiệu thiết bị phân tích nổi tiếng đến từ Nhật Bản với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đo lường và kiểm soát chất lượng nước. Máy WQ320 được đánh giá cao nhờ độ chính xác, độ bền, khả năng mở rộng đầu dò linh hoạt và giao diện thân thiện với người sử dụng.

Đặt hàng

Chi tiết sản phẩm

Máy WQ320 Horiba – Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu chính xác cho phòng thí nghiệm và hiện trường

Máy WQ320 Horiba là gì?

Máy WQ320 Horiba là thiết bị đo chất lượng nước cầm tay đa chỉ tiêu thuộc dòng LAQUA WQ-300 của HORIBA Nhật Bản. Thiết bị được thiết kế để đáp ứng nhu cầu phân tích nước trong phòng thí nghiệm, nhà máy xử lý nước, ngành môi trường, nuôi trồng thủy sản, thực phẩm, dược phẩm và nghiên cứu khoa học.

Với khả năng kết nối nhiều loại đầu dò thông minh, WQ320 cho phép đo đồng thời các thông số quan trọng như pH, ORP, độ dẫn điện (EC), TDS, độ mặn, oxy hòa tan (DO), nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu ion chuyên biệt khác.

Đặc điểm nổi bật của máy WQ320 Horiba

Đo đồng thời hai chỉ tiêu

WQ320 được trang bị 2 kênh đo độc lập, cho phép thực hiện hai phép đo cùng lúc, giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất làm việc trong quá trình kiểm tra chất lượng nước.

Màn hình màu LCD hiển thị trực quan

Thiết bị sở hữu màn hình màu TFT-LCD 3,5 inch với đèn nền, hiển thị rõ ràng các thông số đo, trạng thái điện cực và dữ liệu hiệu chuẩn. Điều này giúp người dùng dễ dàng theo dõi kết quả ngay cả trong điều kiện ánh sáng ngoài trời.

Chuẩn chống nước và chống bụi IP67

Máy WQ320 Horiba đạt chuẩn IP67, có khả năng chống nước và bụi hiệu quả, phù hợp cho các hoạt động đo đạc ngoài hiện trường, môi trường công nghiệp hoặc khu vực có độ ẩm cao.

Hệ thống cảm biến thông minh

Các đầu dò kỹ thuật số của Horiba được tích hợp thông tin hiệu chuẩn và nhận diện cảm biến tự động. Người dùng chỉ cần kết nối đầu dò với máy là có thể tiến hành đo ngay mà không cần cài đặt phức tạp.

Lưu trữ dữ liệu lớn

Thiết bị có khả năng lưu trữ tới 10.000 kết quả đo kèm thời gian và ngày tháng, hỗ trợ truy xuất dữ liệu nhanh chóng phục vụ công tác báo cáo và quản lý chất lượng.

Kết nối máy tính và truyền dữ liệu

WQ320 hỗ trợ kết nối USB và truyền dữ liệu không dây, giúp người dùng dễ dàng sao lưu, phân tích và quản lý dữ liệu đo trên máy tính.

Tham khảo một số điện cực dùng với WQ-320

Điên cực đo pH, model: 300PH-2

– Thang đo pH: -2 tới 20.00 pH

+ Độ phân giải 0.01 pH

+ Cấp chính xác:± 0.01 pH

Thang đo: 2.000 tới 20.000 pH

+ Độ phân giải: 0.001 pH

+ Cấp chính xác: ±0.005 pH

– Số điểm hiệu chuẩn lên tới 6 điểm

– Thang đo mV: ± 1000 mV

      + Độ phân giải: 0.1 mV

      + Độ chính xác: ± 0.1 mV

– Thang đo nhiệt độ: -30 tới 130 độ C

    + Độ phân giải và cấp chính xác: 0.1 độ C và ± 0.5 độ C

– Chất liệu thân điện cực làm bằng ABS/polycarbonate

+ Chiều dài và đường kính điện cực: 85 x 30 mm

+ Cổng kêt nối: Push-pull

– Cáp dài 2 m

Đầu điện cực đo DO, model: 300-D-2 

– Thang đo DO (oxy hòa tan): 0-20 mg/l hoặc 0-200%

+ Độ phân giải và cấp chính xác: 0.01 mg/l; 0.1% & ± 0.2 mg/l; 0.2%

-Thang đo oxygen: 0 tới 50%

+ Độ phân giải và cấp chính xác: 0.1% & ± 0.5%

– Nhiệt độ: từ -30 tới 130 độ C

– Chiều dài và đường kính: 200 x 16 mm

–  Cổng kết nối: Push-pull

Đầu điện cực COND, model: 300-C-2

Thang đo COND

+ Theo đơn vị µS/cm chia làm các dải đo sau:   

0.000 tới 0.199 µS/cm

0.200 tới 1.999 µS/cm

2.00 tới 19.99 µS/cm

20 tới 199.9 µS/cm

200 tới 2000 µS/cm

+ theo đơn vị mS/cm

2.00 tới 19.99 mS/cm

20 tới 199.9 mS/cm

200 tới 2000 mS/cm

– Cấp chính xác: ± 0.5% toàn thang đo với mỗi khoảng đo, >200 mS/cm (20 S/m) : ± 1.5% toàn thang đo

– Nhiệt độ liên quan từ 15 tới 30 độ C

-Hệ số nhiệt độ từ 0.00 tới 10.00%/độ C

Thang đo độ muối:

0.00 tới 80.00 ppt hoặc 0.000 tới 8.000 %

+ Cấp chính xác độ muối: ± 0.5% độ đọc hoặc ± 0.01 ppt

– Thang đo TDS

+ Thang đo từ 0.01 mg/l tới 200,000 mg/l

+ Đô phân giải và cấp chính xác: 0.01 & 0.5% độ đọc hoặc ± 0.1 mg/l

–  Thang đo điện trở xuất

+Thang đo

Ω.cm: 0.1 tới 199.9 & 200 tới 1999

kΩ.cm: 2.00 tới 19.99 & 20.0 tới 199.9 & 200 tới 1999

MΩ.cm: 2.00 tới 19.99 & 20.0 tới 200.0

Ω.m: 0.0001 tới 1.999 & 2.00 tới 19.99 & 20.0 tới 199.9 & 200 tới 1999

kΩ.m: 2.00 tới 19.99 & 20.0 tới 199.9 & 200 tới 2000

+ Cấp chính xác: ± 0.5 toàn thang đo cho mỗi thang, >200 mS/cm (20 S/m): ± 1.5% toàn thang đo

– Thang nhiệt độ: -30 tới 130 độ C

+ Độ phân giải và cấp chính xác: 0.1 độ C & ± 0.5 độ C

– Chất liệu thân làm bằng ABS/Polycarbonate

– Kích thước và đường kính: 85 x 30 mm

      Ngoài máy đo cầm tay WQ-300 horiba, chúng tôi cung cấp máy đo pH để bàn pH1200, máy đo pH1100 dòng để bàn máy đo cầm tay pH220. Quý khách hàng có thểm tham khảo thông qua website horiba: www.horiba.com